bietviet

cứng rắn

Vietnamese → English (VNEDICT)
firm, hard, rigid, steady, strong, resolute
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A cứng và rắn [nói khái quát] thân thể cứng rắn
A không dễ dàng có sự nhân nhượng trong cách đối xử, quyết giữ một mực như đã định biện pháp cứng rắn ~ thái độ cứng rắn đối với kẻ thù
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 145 occurrences · 8.66 per million #6,536 · Advanced

Lookup completed in 177,354 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary