| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| first aid, emergency medical care, ambulance service | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cứu chữa tại chỗ cho người bị thương [thường là do chiến tranh] | trạm cứu thương ~ đội cứu thương ~ xe cứu thương |
| N | người chuyên làm nhiệm vụ cứu thương | |
Lookup completed in 187,389 µs.