| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to save | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cứu cho tránh khỏi thất bại, suy vong, cho chuyển biến theo hướng trở lại như trước | cứu vãn tình thế ~ chuyện đã vỡ lở, không thể cứu vãn được nữa |
Lookup completed in 160,647 µs.