bietviet

cừ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngòi nước, lạch nước khoi cừ
N dãy gồm những tấm gỗ, thép hoặc những thân tre ghép kín, ngăn không cho nước thấm qua hoặc để giữ cho đất đá khỏi sụt lở trôi đi
N hàng cọc đóng sít nhau dưới nước để cắm đăng, chăng lưới bắt cá cắm cừ
A giỏi, tài một cách rõ rệt, ai cũng phải công nhận một tay súng rất cừ
V đóng, cắm cừ người dân đang cừ chỗ sạt lở ~ cừ hầm hào cho vững
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 150 occurrences · 8.96 per million #6,418 · Advanced

Lookup completed in 159,945 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary