| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ngòi nước, lạch nước | khoi cừ |
| N | dãy gồm những tấm gỗ, thép hoặc những thân tre ghép kín, ngăn không cho nước thấm qua hoặc để giữ cho đất đá khỏi sụt lở trôi đi | |
| N | hàng cọc đóng sít nhau dưới nước để cắm đăng, chăng lưới bắt cá | cắm cừ |
| A | giỏi, tài một cách rõ rệt, ai cũng phải công nhận | một tay súng rất cừ |
| V | đóng, cắm cừ | người dân đang cừ chỗ sạt lở ~ cừ hầm hào cho vững |
| Compound words containing 'cừ' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xà cừ | 28 | concha |
| cừ khôi | 23 | smart, outstanding |
| lò cừ | 0 | the world |
| ốc xà cừ | 0 | mother of pearl |
Lookup completed in 159,945 µs.