bietviet

cử chỉ

Vietnamese → English (VNEDICT)
gesture, manner
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điệu bộ hoặc hành động biểu lộ một thái độ, một trạng thái tinh thần nào đó cử chỉ âu yếm ~ để ý từng bước đi, từng cử chỉ
N việc làm biểu lộ một thái độ nào đó cử chỉ hào hiệp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 181 occurrences · 10.81 per million #5,797 · Advanced

Lookup completed in 175,443 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary