| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gesture, manner | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điệu bộ hoặc hành động biểu lộ một thái độ, một trạng thái tinh thần nào đó | cử chỉ âu yếm ~ để ý từng bước đi, từng cử chỉ |
| N | việc làm biểu lộ một thái độ nào đó | cử chỉ hào hiệp |
Lookup completed in 175,443 µs.