| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chọn người theo yêu cầu cụ thể của công việc để cho đi học mà không cần phải thi; phân biệt với thi tuyển | nhà trường cử tuyển học sinh dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa đi học bồi dưỡng |
Lookup completed in 169,134 µs.