bietviet

cửa cuốn

Vietnamese → English (VNEDICT)
arch
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cửa xây có vòm cong ở phía trên
N cửa có hình tấm, thường làm bằng loại vật liệu nhẹ và mỏng như nhôm, tôn, có thể mở ra hoặc cuốn lại nhờ vào hệ thống ròng rọc hoặc động cơ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 13 occurrences · 0.78 per million #18,314 · Specialized

Lookup completed in 160,384 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary