| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| port of entry | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ dùng làm nơi ra vào một nước | cửa khẩu biên giới |
| N | chỗ đắp chưa xong hoặc mới bị nước phá vỡ của một con đê | hàn cửa khẩu ~ mở cửa khẩu để thoát lũ |
Lookup completed in 157,925 µs.