bietviet

cửa nhà

Vietnamese → English (VNEDICT)
house, household
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhà cửa, đồ đạc và nói chung những gì thuộc đời sống riêng của mỗi gia đình [nói khái quát] coi sóc cửa nhà ~ "Đàn ông rộng miệng thì sang, Đàn bà rộng miệng tan hoang cửa nhà." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 30 occurrences · 1.79 per million #13,626 · Advanced

Lookup completed in 182,228 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary