| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| office of a powerful person | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có thái độ trịch thượng, hách dịch trong khi giải quyết công việc vì tự cho rằng mình đang nắm quyền hành trong tay nên người khác phải cần đến mình | thói cửa quyền ~ thái độ cửa quyền |
Lookup completed in 160,410 µs.