bietviet

cửa quyền

Vietnamese → English (VNEDICT)
office of a powerful person
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có thái độ trịch thượng, hách dịch trong khi giải quyết công việc vì tự cho rằng mình đang nắm quyền hành trong tay nên người khác phải cần đến mình thói cửa quyền ~ thái độ cửa quyền
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 160,410 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary