| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| porter, docker, longshoreman | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | con bài trong cỗ bài tổ tôm, có vẽ hình người phu khuân vác; dùng để chỉ người chuyên làm nghề khuân vác thuê hoặc làm những việc nặng nhọc | làm cửu vạn ~ thuê cửu vạn |
Lookup completed in 176,804 µs.