bietviet

cữ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng cách được xác định để dùng làm chuẩn căng dây làm cữ ~ cấy đúng cữ
N khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết nào đó trong mỗi đợt cữ rét cuối năm
N khoảng thời gian ước chừng vào cữ này năm ngoái ~ làm bây giờ, cữ này sang năm là xong
N thời kì kiêng khem của người đẻ và của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 13 occurrences · 0.78 per million #18,314 · Specialized

Lookup completed in 206,056 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary