| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng cách được xác định để dùng làm chuẩn | căng dây làm cữ ~ cấy đúng cữ |
| N | khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết nào đó trong mỗi đợt | cữ rét cuối năm |
| N | khoảng thời gian ước chừng | vào cữ này năm ngoái ~ làm bây giờ, cữ này sang năm là xong |
| N | thời kì kiêng khem của người đẻ và của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền | |
| Compound words containing 'cữ' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kiêng cữ | 5 | abstain from unsuitable foods, keep a diet |
| chạm cữ | 0 | |
| đầy cữ | 0 | having spent one’s period of abstinence |
| ở cữ | 0 | to be in childbirth |
Lookup completed in 206,056 µs.