bietviet

cựa

Vietnamese → English (VNEDICT)
to move, stir
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiến công
V [từ trạng thái không động đậy] cử động khẽ thân mình hoặc bộ phận của thân thể bé cựa mình thức giấc
V xoay xở để thoát khỏi một trạng thái không hay nào đó chứng cớ rành rành, nó không thể cựa vào đâu được
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 89 occurrences · 5.32 per million #8,353 · Advanced

Lookup completed in 157,591 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary