| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to move, stir | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiến công | |
| V | [từ trạng thái không động đậy] cử động khẽ thân mình hoặc bộ phận của thân thể | bé cựa mình thức giấc |
| V | xoay xở để thoát khỏi một trạng thái không hay nào đó | chứng cớ rành rành, nó không thể cựa vào đâu được |
| Compound words containing 'cựa' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cựa quậy | 4 | to move, stir, budge, wriggle, fidget |
| kèn cựa | 4 | Envy (someone) from the smallest thing |
| cụ cựa | 0 | move, budge |
| cục cựa | 0 | to budge |
| cứng cựa | 0 | cứng rắn, vững vàng, không chịu lép vế hay yếu thế trước cái gì |
| cựa mình | 0 | to move oneself, stir |
| te cựa | 0 | river lapwing, vanellus duvaucelli |
| trái cựa | 0 | on the wrong side, inside out |
Lookup completed in 157,591 µs.