| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| death sentence; torture | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hình phạt nặng nhất thời xưa, làm cho phải chết một cách cực kì đau đớn | |
| N | thủ đoạn làm cho đau đớn về thể xác đến cực độ | tra tấn bằng đủ mọi cực hình |
Lookup completed in 182,610 µs.