| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| prosperous, thriving | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở vào giai đoạn thịnh vượng nhất, phát triển nhất [so với mọi thời kì hoặc giai đoạn khác] | thời kì Phật giáo phát triển cực thịnh |
Lookup completed in 187,538 µs.