bietviet

ca dao

Vietnamese → English (VNEDICT)
folk song
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Folk-song sưu tầm ca dao | to collect folk-songs
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thơ ca dân gian được truyền miệng dưới dạng những câu hát không theo một điệu nhất định, thường phổ biến theo thể thơ lục bát cho dễ nhớ, dễ thuộc hình ảnh con cò trong ca dao Việt Nam ~ sưu tầm được nhiều bài ca dao cổ
N thể loại văn vần, thường làm theo thể thơ lục bát [hình thức giống như ca dao cổ truyền]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 43 occurrences · 2.57 per million #11,708 · Advanced

Lookup completed in 156,444 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary