| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to congratulate, praise, eulogize | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To glorify, to extol | ca tụng chiến công | to glorify a feat of arms |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nêu lên để ca ngợi, để tỏ lòng biết ơn hoặc kính phục | họ ca tụng ông ~ họ ca tụng sự dũng cảm của anh |
Lookup completed in 173,181 µs.