| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to reconcile; to be content with | cam chịu số_phận của mình | to accept one's fate with resignation |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bằng lòng chịu vì cho là không thể nào khác được | người mẹ ấy đã cam chịu cuộc sống nghèo khổ như vậy suốt hàng chục năm nay rồi |
Lookup completed in 183,557 µs.