can hệ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| important, vital |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To concern, to affect |
vấn đề can hệ đến nhiều người | the matter concerns a lot of people |
| adj |
Momentous, important |
việc can hệ thế mà không biết | not to know such a momentous matter |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[sự việc] liên quan trực tiếp, làm ảnh hưởng [đến ai hoặc việc gì] |
điều đó đã can hệ đến tôi ~ "Bây giờ Quỳ thấy việc ấy (...) có can hệ mật thiết đến đời nàng." (Đỗ Đức Thu; 2) |
Lookup completed in 158,265 µs.