bietviet

canh bạc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cuộc đánh bạc; thường dùng để chỉ cuộc đánh đổi một mất một còn, có tính chất mạo hiểm canh bạc quyền lực ~ canh bạc chính trị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 220,782 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary