| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to watch out, keep guard | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To mount guard, to mount sentry | tự vệ canh gác nhà máy | self-defence men mount guard over their factory | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trông coi để giữ, để bảo vệ và đề phòng bất trắc | lính đang canh gác cổng ra vào ~ chúng canh gác vòng ngoài |
Lookup completed in 217,493 µs.