| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to defend, guard, watch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trông coi để gìn giữ cho không bị mất mát hay bị xâm phạm | họ canh giữ cổng thành rất nghiêm mật ~ canh giữ bầu trời tổ quốc |
Lookup completed in 165,350 µs.