| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to guard over, keep watch, be vigilant | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To watch | canh phòng biên giới | to watch the border | |
| To watch | canh phòng cẩn mật | to watch closely, to take strict security precautions | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trông coi để giữ cho khỏi xảy ra việc bất trắc | đội quân du kích canh phòng đê điều ~ lính tráng canh phòng rất cẩn mật |
Lookup completed in 177,985 µs.