cao thượng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| noble |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
High-minded, noble |
hành động cao thượng | a noble deed |
| adj |
High-minded, noble |
con người cao thượng | a high-minded person |
| adj |
High-minded, noble |
sống vì mục đích cao thượng | to live for a noble purpose |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có phẩm chất, đạo đức cao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen |
tấm lòng cao thượng ~ làm ra vẻ cao thượng |
Lookup completed in 191,475 µs.