| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| high voltage, high tension | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [điện] có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 volt; phân biệt với hạ thế | điện cao thế ~ đường dây cao thế |
Lookup completed in 160,330 µs.