| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| top-classed, famous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người tài giỏi, có khả năng hành động và ứng phó hơn hẳn người thường | một cao thủ võ lâm ~ bậc cao thủ trong làng cờ tướng ~ tay ấy rất cao thủ (kng) |
Lookup completed in 153,875 µs.