cao trào
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| high tide |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
High tide |
cao trào thi đua | a high in the emulation movement |
| noun |
High tide |
Climax (trong kịch, truyện) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
giai đoạn mâu thuẫn xung đột phát triển đến mức sâu sắc nhất, căng thẳng nhất trong tình tiết của một tác phẩm nghệ thuật như âm nhạc, kịch, truyện, v.v. |
vở diễn đang đến đoạn cao trào |
| N |
giai đoạn phát triển cao nhất của sự việc |
cao trào cách mạng |
Lookup completed in 155,329 µs.