bietviet

cao uỷ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N viên chức cao cấp của một tổ chức quốc tế, phụ trách một loại vấn đề nhất định cao uỷ Liên Hợp Quốc về vấn đề người tị nạn
N viên chức cao cấp, đại diện của một nước ở nước khác, tương đương đại sứ viên cao uỷ Pháp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 203,631 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary