| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | viên chức cao cấp của một tổ chức quốc tế, phụ trách một loại vấn đề nhất định | cao uỷ Liên Hợp Quốc về vấn đề người tị nạn |
| N | viên chức cao cấp, đại diện của một nước ở nước khác, tương đương đại sứ | viên cao uỷ Pháp |
Lookup completed in 203,631 µs.