cay
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to be hot (spicy); (2) small crab |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Hot (like pepper) |
quả ớt cay xé | the chilli pod is stingingly hot |
| adj |
Pungent, stinging, pricking, acrid |
mắt bị cay khói | eyes stung by smoke |
| adj |
Pungent, stinging, pricking, acrid |
mắt cay sè vì thiếu ngủ | eyes having a pricking sensation from lack of sleep |
| adj |
Pungent, stinging, pricking, acrid |
bị một vố rất cay | to receive a stinging blow |
| adj |
Set on, bent on |
con bạc cay ăn cay gỡ | a gambler set on winning and on making good his losses |
| adj |
Set on, bent on |
nó đang cay làm việc ấy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có vị làm cho nóng, tê xót đầu lưỡi, như vị của ớt, của gừng, v.v. |
gừng cay muối mặn ~ vị cay của ớt |
| A |
[một số giác quan] có cảm giác hơi xót và khó chịu, do bị kích thích |
khói làm cay mắt ~ thấy cay cay sống mũi |
| A |
tức tối vì bị thất bại hoặc thua thiệt nặng nề |
bị một vố rất cay ~ bị thua cay |
Lookup completed in 240,337 µs.