bietviet

cay

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to be hot (spicy); (2) small crab
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Hot (like pepper) quả ớt cay xé | the chilli pod is stingingly hot
adj Pungent, stinging, pricking, acrid mắt bị cay khói | eyes stung by smoke
adj Pungent, stinging, pricking, acrid mắt cay sè vì thiếu ngủ | eyes having a pricking sensation from lack of sleep
adj Pungent, stinging, pricking, acrid bị một vố rất cay | to receive a stinging blow
adj Set on, bent on con bạc cay ăn cay gỡ | a gambler set on winning and on making good his losses
adj Set on, bent on nó đang cay làm việc ấy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có vị làm cho nóng, tê xót đầu lưỡi, như vị của ớt, của gừng, v.v. gừng cay muối mặn ~ vị cay của ớt
A [một số giác quan] có cảm giác hơi xót và khó chịu, do bị kích thích khói làm cay mắt ~ thấy cay cay sống mũi
A tức tối vì bị thất bại hoặc thua thiệt nặng nề bị một vố rất cay ~ bị thua cay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 170 occurrences · 10.16 per million #6,008 · Advanced

Lookup completed in 240,337 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary