| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xem thang nhiệt độ Celsius | |
| Compound words containing 'celsius' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhiệt độ celsius | 0 | xem thang nhiệt độ Celsius |
| nhiệt độ Celsius | 0 | xem thang nhiệt độ Celsius |
| thang nhiệt độ celsius | 0 | thang nhiệt độ thông dụng, trong đó điểm chuẩn dưới là điểm nóng chảy của nước đá và điểm chuẩn trên là điểm sôi của nước và một độ là bằng 1/100 của khoảng giữa hai điểm chuẩn đó [nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ này gọi là nhiệt độ Celsius, kí hiệu là ºC, thí dụ, 37ºC: 37º Celsius] |
| thang nhiệt độ Celsius | 0 | thang nhiệt độ thông dụng, trong đó điểm chuẩn dưới là điểm nóng chảy của nước đá và điểm chuẩn trên là điểm sôi của nước và một độ là bằng 1/100 của khoảng giữa hai điểm chuẩn đó [nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ này gọi là nhiệt độ Celsius, kí hiệu là ºC, thí dụ, 37ºC: 37º Celsius] |
Lookup completed in 229,077 µs.