bietviet

chà

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) (exclamation of surprise); (2) to crush, grind
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To scrape, to crush chà chân dính bùn lên bãi cỏ | to scrape one's muddy feet on the lawn
verb To scrape, to crush chà đậu | to crush beans
verb To scrape, to crush từ cảm | Oh, well
verb To scrape, to crush chà! buồn ngủ quá! | Oh, I feel terribly sleepy
verb To scrape, to crush chà! trông anh khỏe lắm! | Well! You do look fit!
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cành cây có nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước cho cá đến ở thả chà
V áp mạnh bàn tay, bàn chân hoặc vật gì có mặt phẳng xuống và đưa đi đưa lại nhiều lần trên bề mặt để làm cho tróc, vỡ hoặc nát ra bà đang chà đậu ~ đàn voi chà nát nương ngô
O tiếng thốt ra, biểu lộ ý than phiền hoặc ngạc nhiên, tán thưởng chà, buồn ngủ quá! ~ chà, đẹp đấy!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 104 occurrences · 6.21 per million #7,748 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chà to rub clearly borrowed 搽 caa4 (Cantonese) | 搽, chá(Chinese)

Lookup completed in 160,063 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary