chà
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) (exclamation of surprise); (2) to crush, grind |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To scrape, to crush |
chà chân dính bùn lên bãi cỏ | to scrape one's muddy feet on the lawn |
| verb |
To scrape, to crush |
chà đậu | to crush beans |
| verb |
To scrape, to crush |
từ cảm | Oh, well |
| verb |
To scrape, to crush |
chà! buồn ngủ quá! | Oh, I feel terribly sleepy |
| verb |
To scrape, to crush |
chà! trông anh khỏe lắm! | Well! You do look fit! |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cành cây có nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước cho cá đến ở |
thả chà |
| V |
áp mạnh bàn tay, bàn chân hoặc vật gì có mặt phẳng xuống và đưa đi đưa lại nhiều lần trên bề mặt để làm cho tróc, vỡ hoặc nát ra |
bà đang chà đậu ~ đàn voi chà nát nương ngô |
| O |
tiếng thốt ra, biểu lộ ý than phiền hoặc ngạc nhiên, tán thưởng |
chà, buồn ngủ quá! ~ chà, đẹp đấy! |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| chà |
to rub |
clearly borrowed |
搽 caa4 (Cantonese) | 搽, chá(Chinese) |
Lookup completed in 160,063 µs.