| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to trample down, on; to crush | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giẫm lên và giày xéo cho nát, thường dùng để ví hành động vi phạm một cách thô bạo cái đáng lẽ phải được tôn trọng | chà đạp lên thân phận người phụ nữ ~ chà đạp quyền tự do của con người |
Lookup completed in 243,624 µs.