bietviet

chà đạp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to trample down, on; to crush
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V giẫm lên và giày xéo cho nát, thường dùng để ví hành động vi phạm một cách thô bạo cái đáng lẽ phải được tôn trọng chà đạp lên thân phận người phụ nữ ~ chà đạp quyền tự do của con người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 243,624 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary