chài
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Casting-net |
quăng chài | to throw (cast) a casting-net |
| noun |
Casting-net |
kéo chài | to draw casting-net |
| noun |
Casting-net |
mất cả chì lẫn chài | to lose lock, stock and barrel |
| verb |
dùng phụ sau danh từ, hạn chế trong một số tổ hợp)To fish |
dân chài | fishing people, fishermen |
| verb |
dùng phụ sau danh từ, hạn chế trong một số tổ hợp)To fish |
thuyền chài | a fishing boat |
| verb |
dùng phụ sau danh từ, hạn chế trong một số tổ hợp)To fish |
nghề chài | the fishing trade |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
lưới hình nón, mép dưới có chì, chóp buộc vào một dây dài, dùng để quăng xuống nước chụp lấy cá mà bắt |
quăng chài trên sông ~ mất cả chì lẫn chài |
| V |
dùng tà thuật, ma quỷ làm cho người khác mê muội, đau ốm, v.v., theo mê tín |
bị ma chài |
| V |
quyến rũ làm cho say đắm |
chài gái ~ anh ta đã chài con bé |
| V |
đánh cá bằng chài |
ông đang chài cá ngoài sông |
| V |
đánh bắt tôm cá [nói khái quát] |
thuyền chài cá, tôm |
Lookup completed in 163,934 µs.