bietviet

chài

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Casting-net quăng chài | to throw (cast) a casting-net
noun Casting-net kéo chài | to draw casting-net
noun Casting-net mất cả chì lẫn chài | to lose lock, stock and barrel
verb dùng phụ sau danh từ, hạn chế trong một số tổ hợp)To fish dân chài | fishing people, fishermen
verb dùng phụ sau danh từ, hạn chế trong một số tổ hợp)To fish thuyền chài | a fishing boat
verb dùng phụ sau danh từ, hạn chế trong một số tổ hợp)To fish nghề chài | the fishing trade
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lưới hình nón, mép dưới có chì, chóp buộc vào một dây dài, dùng để quăng xuống nước chụp lấy cá mà bắt quăng chài trên sông ~ mất cả chì lẫn chài
V dùng tà thuật, ma quỷ làm cho người khác mê muội, đau ốm, v.v., theo mê tín bị ma chài
V quyến rũ làm cho say đắm chài gái ~ anh ta đã chài con bé
V đánh cá bằng chài ông đang chài cá ngoài sông
V đánh bắt tôm cá [nói khái quát] thuyền chài cá, tôm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 60 occurrences · 3.58 per million #10,094 · Advanced

Lookup completed in 163,934 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary