| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) olive, (2) Champa, Cham, (3) indigo (dye) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây bụi thuộc họ đậu, lá cho một chất màu lam sẫm, dùng để nhuộm, in, vẽ | |
| A | có màu lam sẫm [giữa màu tím và màu lam] | áo chàm ~ tay đã nhúng chàm (b; dính líu vào việc xấu) |
| N | bệnh ngoài da ở trẻ em, thường làm nổi từng mảng mẩn đỏ, ngứa và rỉ nước | mặt nổi chàm |
| Compound words containing 'chàm' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| màu chàm | 15 | olive-colored |
| tháp Chàm | 8 | Cham tower |
| vết chàm | 1 | vết màu như màu chàm trên da người, có từ lúc mới sinh ra |
| tay đã nhúng chàm | 0 | to get involved in a scandal |
Lookup completed in 179,022 µs.