| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| open wide (one’s mouth) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mở rộng ra về bề ngang [thường nói về môi, miệng] | nó chành môi ra cười |
| Compound words containing 'chành' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chòng chành | 20 | cranky, shaky; to roll, sway, be unstable |
| chi chi chành chành | 0 | tên bài hát đồng dao [bắt đầu bằng bốn tiếng ''chi chi chành chành''] trẻ em thường hát để mở đầu cho một trò chơi; cũng dùng để gọi tên của trò chơi ấy |
| chành bành | 0 | wide open |
| chành choẹ | 0 | [trẻ con] cãi cọ, tranh giành nhau |
| chành chạnh | 0 | clear, clear-cut |
Lookup completed in 166,189 µs.