bietviet

chào giá

Vietnamese → English (VNEDICT)
bid, offer
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [bên bán hoặc bên mua] cho biết rõ giá cả muốn bán hoặc mua một mặt hàng nhất định, kèm theo những yêu cầu như tên hàng, tính năng, phẩm chất, quy cách, số lượng, điều kiện giao hàng, v.v. bảng chào giá các mặt hàng điện tử
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 172,862 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary