chào mừng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to welcome |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To extend a welcome to, to do in honour of |
chào mừng vị khách quý nước ngoài | to extend a welcome to a foreign guest of honour |
|
To extend a welcome to, to do in honour of |
lập thành tích chào mừng ngày quốc khánh | to make achievements in honour of the National Day |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
vui mừng chào đón |
nhiệt liệt chào mừng các vị khách quý ~ thi đua lập thành tích chào mừng ngày quốc khánh |
Lookup completed in 223,543 µs.