| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Pestle | chày giã gạo | a rice-pounding pestle |
| noun | Bell-stick | vắt cổ chày ra nước | to be a skinflint |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng | |
| Compound words containing 'chày' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bóng chày | 175 | môn thể thao chia thành hai đội thi đấu, chơi trên một sân hình chữ nhật với bóng bọc da và chày vụt, hai đội chơi được chia thành đội ném và đội đỡ bóng để tính điểm |
| chày cối | 3 | to reason absurdly and obstinately, quibble |
| cá chày | 1 | red-eyed carp, squaliobarbus |
| cổ chày | 1 | chỗ eo lại ở giữa cái chày, dùng để cầm nắm khi giã |
| búa chày | 0 | steam-hammer, sledge hammer |
| chày kình | 0 | bell-stick, wooden bell-hammer |
| cối chày đạp | 0 | xem cối cần |
| mắt hoe cá chày | 0 | red-eyed (from crying) |
| xương chày | 0 | shinbone, tibia |
Lookup completed in 214,166 µs.