bietviet

chán

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to have a lot of, plenty of; (2) to be sick of, tired of; dull, boring, uninteresting
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To be satiated with, to be tired of chán thịt mỡ | to be satiated with fat meat
verb To be satiated with, to be tired of ngủ đến chán mắt | to have slept oneself to satiety, to have slept one's heart content
verb To be satiated with, to be tired of cảnh đẹp như tranh, mắt nhìn không chán | the landscape was as beautiful as a painting, so their eyes were not tired of looking at it
verb To be disgusted with chán cuộc sống dễ dàng nhưng quá buồn tẻ | to be disgusted with such an easy but too humdrum life
verb To be disgusted with chán đến mang tai | to be fed up with
adj Dull vở kịch ấy chán quá
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn tôi đã chán thịt mỡ ~ tôi đang chán ăn
V ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kéo dài với cái mình không ưa ông chán cuộc sống tầm thường
A có tác dụng làm cho người ta chán vở kịch xem quá chán
A đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều còn chán người giỏi ~ vẫn sớm chán ~ còn chán việc để làm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 66 occurrences · 3.94 per million #9,649 · Advanced

Lookup completed in 176,435 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary