chán
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to have a lot of, plenty of; (2) to be sick of, tired of; dull, boring, uninteresting |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To be satiated with, to be tired of |
chán thịt mỡ | to be satiated with fat meat |
| verb |
To be satiated with, to be tired of |
ngủ đến chán mắt | to have slept oneself to satiety, to have slept one's heart content |
| verb |
To be satiated with, to be tired of |
cảnh đẹp như tranh, mắt nhìn không chán | the landscape was as beautiful as a painting, so their eyes were not tired of looking at it |
| verb |
To be disgusted with |
chán cuộc sống dễ dàng nhưng quá buồn tẻ | to be disgusted with such an easy but too humdrum life |
| verb |
To be disgusted with |
chán đến mang tai | to be fed up with |
| adj |
Dull |
vở kịch ấy chán quá |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn |
tôi đã chán thịt mỡ ~ tôi đang chán ăn |
| V |
ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kéo dài với cái mình không ưa |
ông chán cuộc sống tầm thường |
| A |
có tác dụng làm cho người ta chán |
vở kịch xem quá chán |
| A |
đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều |
còn chán người giỏi ~ vẫn sớm chán ~ còn chán việc để làm |
Lookup completed in 176,435 µs.