chán chê
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| satisfied, plentiful |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
More than enough |
ăn uống chán chê mà không hết | we ate more than enough but there was still plenty of food left |
|
More than enough |
chờ chán chê mà chẳng thấy anh ta đến | we waited longer than enough without seeing him show up |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[làm việc gì] rất nhiều, rất lâu, đến mức chán, không thiết nữa |
ăn một bữa chán chê ~ chờ chán chê mà chẳng thấy ai đến |
Lookup completed in 195,600 µs.