chán chường
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| tired of, sick of |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj & verb |
(To be) embittered, (to be) weary |
tâm trạng chán chường | an embittered heart |
| adj & verb |
(To be) embittered, (to be) weary |
chán chường cuộc sống cũ | to be weary with the life in the old times |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
chán đến mức không còn thiết tha, thích thú gì nữa vì đã quá thất vọng |
vẻ mặt chán chường |
| V |
có cảm giác chán đến mức không còn thiết tha, thích thú gì nữa vì đã quá thất vọng |
Tôi đã chán chường cái cảnh này lắm rồi |
Lookup completed in 168,323 µs.