bietviet

chán ghét

Vietnamese → English (VNEDICT)
to dislike, hate, be sick of, detest
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chán và ghét đến mức không thể chịu đựng thêm nữa [thường là với chế độ hoặc tình trạng cuộc sống] tôi chán ghét anh ~ chán ghét cuộc sống đơn điệu, tẻ nhạt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 41 occurrences · 2.45 per million #11,949 · Advanced

Lookup completed in 160,104 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary