| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to dislike, hate, be sick of, detest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chán và ghét đến mức không thể chịu đựng thêm nữa [thường là với chế độ hoặc tình trạng cuộc sống] | tôi chán ghét anh ~ chán ghét cuộc sống đơn điệu, tẻ nhạt |
Lookup completed in 160,104 µs.