| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| chief envoy (of a feudal mission) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Chief envoy (of a feudal mission) | Nguyễn Du đã từng được cử làm chánh sứ sang Trung Quốc | Nguyen Du was once appointed chief envoy to a mission to China | |
Lookup completed in 236,921 µs.