| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rice gruel | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Gruel, soup | cháo cá | fish gruel |
| noun | Gruel, soup | cháo lòng | chitterling gruel |
| noun | Gruel, soup | màu cháo lòng | chitterling gruel coloured, dirty grey |
| noun | Gruel, soup | thuộc như cháo | to know by heart, to have at one's fingertips |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | món ăn bằng gạo hoặc bột, nấu loãng và nhừ, có thể thêm thịt, cá, v.v. | nấu cháo ~ bát cháo hành |
| Compound words containing 'cháo' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cháo lòng | 5 | cháo nấu bằng gạo với nước luộc lòng lợn, có cho thêm lòng và tiết lợn, ăn kèm gia vị |
| cháo hoa | 2 | plain rice gruel, plain rice soup |
| cháo quẩy | 1 | |
| cơm cháo | 1 | cái ăn thường ngày như cơm, cháo, v.v. [nói khái quát] |
| rau cháo | 1 | greens and rice soup, poor food |
| cháo lá đa | 0 | cháo đổ vào lá đa cuốn lại, cài vào một cái que cắm ở đầu đường, ngày trước dùng để cúng cô hồn, thường trong dịp tết Trung Nguyên, theo đạo Phật |
| cháo lão | 0 | cháo cho người ốm [nói khái quát] |
| cháo lú | 0 | món cháo dưới âm phủ cho hồn ma sắp đầu thai ăn để quên đi kiếp trước, theo mê tín |
| cháo ám | 0 | fish gruel |
| các cháo | 0 | children |
| cơm cháo nháo nhào | 0 | rice and gruel mixed up together |
| mượn đầu heo nấu cháo | 0 | to use borrowed property for one’s own gain |
| thuộc như cháo | 0 | know by heart |
| tiền trao cháo múc | 0 | cash on delivery |
| ăn cháo đá bát | 0 | to bite the hand that feeds one |
Lookup completed in 181,684 µs.