| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cháo nấu bằng gạo với nước luộc lòng lợn, có cho thêm lòng và tiết lợn, ăn kèm gia vị | |
| N | màu trắng đục nhờ nhờ như màu nước cháo lòng, do từ màu trắng vì bẩn mà ngả sang | chiếc áo màu cháo lòng |
Lookup completed in 191,577 µs.