chát
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| acrid, acidy |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Clang |
đập đánh chát một cái | to hit with a clang |
|
Clang |
tiếng búa đập trên đe nghe chan chát | the hammer strikes the anvil with a series of loud clangs |
| adj |
Acrid |
quả chuối xanh chát lè | the green banana tastes pretty acrid |
| adj |
Acrid |
chuối chát | green banana (used as vegetable) |
| adj |
Acrid |
rượu chát | red grape wine |
| adj |
Acrid |
chan chát | rather acrid |
| adj |
nói về âm thanh) Clanging |
súng nổ chát tai |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có vị như vị của chuối xanh |
chuối còn xanh nên chát ~ "Con cò đậu cọc bờ ao, Ăn sung sung chát, ăn đào đào chua." (Cdao) |
| A |
từ mô phỏng tiếng một vật cứng đập mạnh vào một vật cứng khác, nghe chói tai |
đập đánh chát một cái |
| A |
từ mô phỏng tiếng trống chầu trong hát ả đào |
tom tom tom chát |
| A |
[âm thanh] to và vang dội mạnh, gây cảm giác rất khó chịu |
tiếng búa đập chát tai ~ nghe chát cả óc |
Lookup completed in 168,143 µs.