bietviet

chát

Vietnamese → English (VNEDICT)
acrid, acidy
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Clang đập đánh chát một cái | to hit with a clang
Clang tiếng búa đập trên đe nghe chan chát | the hammer strikes the anvil with a series of loud clangs
adj Acrid quả chuối xanh chát lè | the green banana tastes pretty acrid
adj Acrid chuối chát | green banana (used as vegetable)
adj Acrid rượu chát | red grape wine
adj Acrid chan chát | rather acrid
adj nói về âm thanh) Clanging súng nổ chát tai
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có vị như vị của chuối xanh chuối còn xanh nên chát ~ "Con cò đậu cọc bờ ao, Ăn sung sung chát, ăn đào đào chua." (Cdao)
A từ mô phỏng tiếng một vật cứng đập mạnh vào một vật cứng khác, nghe chói tai đập đánh chát một cái
A từ mô phỏng tiếng trống chầu trong hát ả đào tom tom tom chát
A [âm thanh] to và vang dội mạnh, gây cảm giác rất khó chịu tiếng búa đập chát tai ~ nghe chát cả óc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 37 occurrences · 2.21 per million #12,490 · Advanced

Lookup completed in 168,143 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary