| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (thông tục) Cleaned out | canh bạc cháy túi | to be cleaned out in a gambling session | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hết sạch tiền, không còn đồng nào trong túi | tôi đang cháy túi đây ~ nó đã cháy túi rồi |
Lookup completed in 174,044 µs.