| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To sting, to prick | ong châm quả bầu | a bee stings a gourd |
| verb | To sting, to prick | bị gai châm vào người | his body was pricked by thorns |
| verb | To sting, to prick | đau buốt như kim châm | to feel a pricking pain |
| verb | To light, to kindle | đánh diêm để châm đèn | to strike a match and light a lamp |
| verb | To light, to kindle | châm điếu thuốc | to light a cigarette |
| verb | To light, to kindle | châm ngòi thuốc nổ | to light a fuse |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đâm nhẹ bằng mũi nhọn nhỏ | gai châm vào người ~ châm kim vào da |
| V | đâm nhẹ mũi kim vào các huyệt trên da để chữa bệnh theo đông y | bác sĩ châm vào các huyệt ở chân của bệnh nhân |
| V | gí lửa vào làm cho bắt cháy | châm đèn ~ châm điếu thuốc ~ châm ngòi nổ |
| V | rót [thường nói về nước chè, rượu] | ông đang châm trà ~ châm rượu |
| Compound words containing 'châm' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| châm biếm | 140 | to criticize |
| phương châm | 105 | line, direction, policy, guideline |
| châm ngôn | 95 | phrase, expression, saying |
| nam châm | 93 | magnet, magnetic |
| châm cứu | 22 | Acupuncture and ignipuncture; acupuncture |
| châm chọc | 20 | to sneer, taunt, indulge in personalities against |
| nam châm điện | 18 | electromagnet |
| châm chích | 7 | To taunt, to sneer |
| châm lửa | 7 | to light (a fire, match, cigarette) |
| châm chước | 6 | to adjust, balance, allow for, excuse, forgive, overlook |
| bạo tay bạo châm | 0 | audacity, daring |
| châm bẩm | 0 | xem chăm bẳm |
| kim nam châm | 0 | kim có tính chất của một nam châm, khi đặt cho quay tự do thì hướng theo phương nam - bắc, dùng làm kim chỉ hướng trong la bàn |
| nam châm vĩnh cửu | 0 | permanent magnet |
| nhĩ châm | 0 | châm vào các huyệt ở vành tai để chữa bệnh |
| thuỷ châm | 0 | tiêm thuốc trực tiếp vào các huyệt trên cơ thể để chữa bệnh, theo đông y |
| óc châm biếm | 0 | dry humour |
| đau buốt như kim châm | 0 | to feel a sharp pain as if pricked by needles |
| điện châm | 0 | phương pháp châm cứu dùng xung điện qua kim châm để kích thích các huyệt trên cơ thể |
| đá nam châm | 0 | magnetite, loadstone, magnet |
Lookup completed in 162,153 µs.