bietviet

châm

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To sting, to prick ong châm quả bầu | a bee stings a gourd
verb To sting, to prick bị gai châm vào người | his body was pricked by thorns
verb To sting, to prick đau buốt như kim châm | to feel a pricking pain
verb To light, to kindle đánh diêm để châm đèn | to strike a match and light a lamp
verb To light, to kindle châm điếu thuốc | to light a cigarette
verb To light, to kindle châm ngòi thuốc nổ | to light a fuse
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đâm nhẹ bằng mũi nhọn nhỏ gai châm vào người ~ châm kim vào da
V đâm nhẹ mũi kim vào các huyệt trên da để chữa bệnh theo đông y bác sĩ châm vào các huyệt ở chân của bệnh nhân
V gí lửa vào làm cho bắt cháy châm đèn ~ châm điếu thuốc ~ châm ngòi nổ
V rót [thường nói về nước chè, rượu] ông đang châm trà ~ châm rượu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 105 occurrences · 6.27 per million #7,710 · Advanced

Lookup completed in 162,153 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary