châm biếm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to criticize |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To satirize |
câu đùa ngụ ý châm biếm | a joke with a satirical implication |
| verb |
To satirize |
giọng châm biếm chua cay | a bitterly satirical tone |
| verb |
To satirize |
tranh châm biếm | a cartoon |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chế giễu một cách hóm hỉnh nhằm phê phán |
tác phẩm đã châm biếm những thói hư tật xấu ~ họ châm biếm bài thơ của anh |
Lookup completed in 171,779 µs.