| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Acupuncture and ignipuncture; acupuncture | điều trị bằng châm cứu | to treat by acupuncture (and ignipuncture) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | châm kim [châm] hay đốt nóng [cứu] ở các huyệt trên da để chữa bệnh theo đông y [nói tổng quát] | bác sĩ đang châm cứu cho bệnh nhân |
Lookup completed in 182,031 µs.